ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欣赏
xīnshǎng
thưởng thức, ngắm nhìn (dùng cho nghệ thuật, phong cảnh, cái đẹp với tâm trạng vui vẻ).
Hán việt: hân thưởng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "欣赏" (xīnshǎng) mang nghĩa "Thưởng thức, đánh giá cao", kết hợp bởi 欣 (xīn - hân): "vui mừng" + 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欣: Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣). • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Thành phần cấu tạo

欣赏
xīnshǎng
Thưởng thức, đánh giá cao
欣
xīn • hân
vui mừng
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thưởng thức, ngắm nhìn (dùng cho nghệ thuật, phong cảnh, cái đẹp với tâm trạng vui vẻ).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zuò坐zài在chuāng窗biān边,yìbiān一边hēchá喝茶yìbiān一边xīnshǎng欣赏yǔ雨jǐng景。
Tôi thích ngồi bên cửa sổ, vừa uống trà vừa thưởng thức cảnh mưa.
I like sitting by the window, drinking tea while enjoying the view of the rain.
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了bówùguǎn博物馆,xīnshǎng欣赏le了hěn很duō多gǔdài古代míng名huà画。
Cuối tuần chúng tôi đã đi bảo tàng, thưởng thức (ngắm) rất nhiều danh họa cổ đại.
We went to the museum over the weekend and admired many ancient famous paintings.
tā他zài在yīnyuè音乐huì会shàng上bì闭zhe着yǎnjing眼睛,jìngjìng静静de地xīnshǎng欣赏zhe着měimiào美妙de的xuánlǜ旋律。
Trong buổi hòa nhạc, anh ấy nhắm mắt lại, lặng lẽ thưởng thức giai điệu tuyệt vời.
At the concert, he closed his eyes and quietly enjoyed the beautiful melody.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tài太měi美le了,zhíde值得mànmàn慢慢xīnshǎng欣赏。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, đáng để từ từ thưởng thức.
The scenery here is so beautiful that it's worth taking the time to appreciate.
tā他bù不dǒng懂zěnme怎么xīnshǎng欣赏gǔdiǎnwénxué古典文学。
Anh ấy không hiểu làm thế nào để thưởng thức (cảm thụ) văn học cổ điển.
He doesn't know how to appreciate classical literature.
2
động từ
Nghĩa:đánh giá cao, tán thưởng, coi trọng (dùng cho tài năng, tính cách con người).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xīnshǎng欣赏tā他nà那zhǒng种rènzhēn认真fùzé负责de的gōngzuò工作tàidù态度。
Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm đó của anh ấy.
I really admire his serious and responsible attitude toward work.
lǎobǎn老板fēicháng非常xīnshǎng欣赏nǐ你de的cái才huá华,juédìng决定tíbá提拔nǐ你。
Ông chủ vô cùng tán thưởng tài năng của bạn, quyết định đề bạt bạn.
The boss greatly appreciates your talent and has decided to promote you.
bǐqǐ比起cōngming聪明rén人,wǒ我gèng更xīnshǎng欣赏chéngshí诚实de的rén人。
So với người thông minh, tôi đánh giá cao (coi trọng) người trung thực hơn.
Compared with intelligent people, I admire honest people more.
tāmen他们liǎng两gè个hùxiāng互相xīnshǎng欣赏,hěn很kuài快jiù就chéngwéi成为le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người họ tán thưởng lẫn nhau, rất nhanh đã trở thành bạn tốt.
They admired each other and soon became good friends.
xièxie谢谢nǐ你de的xīnshǎng欣赏,wǒ我huì会jìxù继续nǔlì努力de的。
Cảm ơn sự đánh giá cao của bạn, tôi sẽ tiếp tục nỗ lực.
Thank you for your appreciation. I will keep working hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây