ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖赏
jiǎngshǎng
ban thưởng, thưởng công, trọng thưởng, phần thưởng (thường là vật chất).
Hán việt: tưởng thưởng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "奖赏" (jiǎngshǎng) mang nghĩa "ban thưởng", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 赏 (shǎng - thưởng): "Thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 赏: Đề cao và tôn vinh (尚) người có công bằng cách trao tặng tiền bạc quý giá (贝), đó là việc ban thưởng và thưởng thức (赏).

Thành phần cấu tạo

奖赏
jiǎngshǎng
ban thưởng
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
赏
shǎng • thưởng
Thưởng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ban thưởng, thưởng công, trọng thưởng, phần thưởng (thường là vật chất).
Ví dụ (5)
guówáng国王xiàlìng下令chóngchóng重重jiǎngshǎng奖赏le了nà那wèi位yǒngshì勇士。
Nhà vua hạ lệnh trọng thưởng (thưởng hậu hĩnh) cho vị dũng sĩ đó.
The king ordered that the brave warrior be richly rewarded.
zhè这bǐ笔jiǎngjīn奖金shì是duì对nǐ你xīnqín辛勤gōngzuò工作de的jiǎngshǎng奖赏。
Khoản tiền thưởng này là sự ban thưởng cho công việc cần cù của bạn.
This bonus is a reward for your hard work.
súhuàshuō俗话说:zhòng重shǎng赏zhīxià之下,bì必yǒu有yǒng勇fū夫。
Tục ngữ có câu: Dưới mức thưởng lớn (trọng thưởng), ắt có kẻ dũng cảm.
As the saying goes, generous rewards inspire brave men.
zuòwéi作为guǎnlǐzhě管理者,bìxū必须zuòdào做到jiǎngshǎng奖赏fēnmíng分明。
Làm người quản lý, bắt buộc phải làm được thưởng phạt phân minh.
As a manager, one must be clear and fair in giving rewards and punishments.
dàzìrán大自然gěi给le了qínláo勤劳de的rénmen人们fēnghòu丰厚de的jiǎngshǎng奖赏。
Mẹ thiên nhiên đã ban tặng phần thưởng hậu hĩnh cho những người cần cù.
Nature has given hardworking people generous rewards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây