ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖牌
jiǎngpái
huy chương
Hán việt: tưởng bài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奖牌" (jiǎngpái) mang nghĩa "huy chương", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

奖牌
jiǎngpái
huy chương
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huy chương
Ví dụ (5)
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了yì一méi枚jiǎngpái奖牌。
Anh ấy đã giành được một huy chương tại Thế vận hội Olympic.
He won a medal at the Olympics.
zhè这méi枚jiǎngpái奖牌de的shèjì设计fēicháng非常dútè独特。
Thiết kế của chiếc huy chương này rất độc đáo.
The design of this medal is very unique.
suǒyǒu所有cānsài参赛zhě者dōu都jiāng将huòdé获得yì一méi枚jìniàn纪念jiǎngpái奖牌。
Tất cả những người tham gia đều sẽ nhận được một huy chương kỷ niệm.
All participants will receive a commemorative medal.
nǎ哪gè个guójiā国家huòdé获得de的jiǎngpái奖牌zuìduō最多?
Quốc gia nào giành được nhiều huy chương nhất?
Which country won the most medals?
tā她zìháo自豪de地xiàng向dàjiā大家zhǎnshì展示le了tā她de的jiǎngpái奖牌。
Cô ấy tự hào khoe những chiếc huy chương của mình với mọi người.
She proudly showed everyone her medal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây