ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖金
jiǎngjīn
tiền thưởng (trong công việc, thi đấu).
Hán việt: tưởng kim
个, 笔
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奖金" (jiǎngjīn) mang nghĩa "Tiền thưởng", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

奖金
jiǎngjīn
Tiền thưởng
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền thưởng (trong công việc, thi đấu).
Ví dụ (5)
jīnnián今年gōngsī公司de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金hěn很gāo高。
Tiền thưởng cuối năm của công ty năm nay rất cao.
The company's year-end bonus is very high this year.
rúguǒ如果nǐ你wánchéng完成rènwù任务,huì会yǒu有éwài额外de的jiǎngjīn奖金。
Nếu bạn hoàn thành nhiệm vụ, sẽ có tiền thưởng thêm.
If you complete the task, there will be an extra bonus.
zhè这cì次bǐsài比赛de的yīděng一等jiǎng奖jiǎngjīn奖金shì是yíwàn一万yuán元。
Tiền thưởng giải nhất của cuộc thi lần này là 1 vạn tệ.
The first prize in this competition is 10,000 yuan.
tā他yòng用jiǎngjīn奖金mǎi买le了yí一bù部xīn新shǒujī手机。
Anh ấy dùng tiền thưởng để mua một chiếc điện thoại mới.
He used his bonus to buy a new phone.
nǔlì努力gōngzuò工作shì是wèile为了nádào拿到gèngduō更多de的jiǎngjīn奖金。
Làm việc chăm chỉ là để nhận được nhiều tiền thưởng hơn.
He works hard in order to get a bigger bonus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây