ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外语奖金
wài yǔ jiǎng jīn
Thưởng ngoại ngữ
Hán việt: ngoại ngữ tưởng kim
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "外语奖金" (wài yǔ jiǎng jīn) mang nghĩa "Thưởng ngoại ngữ", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

外语奖金
wài yǔ jiǎng jīn
Thưởng ngoại ngữ
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thưởng ngoại ngữ
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司měi每gè个yuè月dōu都fā发wàiyǔ外语jiǎngjīn奖金。
Công ty chúng tôi mỗi tháng đều phát tiền thưởng ngoại ngữ.
Our company pays a foreign language bonus every month.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有hskHSKliùjí六级zhèngshū证书,jiù就néng能nádào拿到wàiyǔ外语jiǎngjīn奖金。
Nếu bạn có chứng chỉ HSK 6, bạn có thể nhận được tiền thưởng ngoại ngữ.
If you have an HSK Level 6 certificate, you can receive a foreign language bonus.
tā他de的wàiyǔ外语jiǎngjīn奖金bǐ比jīběngōngzī基本工资hái还gāo高。
Tiền thưởng ngoại ngữ của anh ấy còn cao hơn cả lương cơ bản.
His foreign language bonus is even higher than his base salary.
wèile为了gǔlì鼓励yuángōng员工xuéxí学习,jīnglǐ经理juédìng决定tígāo提高wàiyǔ外语jiǎngjīn奖金。
Để khuyến khích nhân viên học tập, giám đốc đã quyết định tăng tiền thưởng ngoại ngữ.
To encourage employees to study, the manager decided to increase the foreign language bonus.
zhè这gè个yuè月de的wàiyǔ外语jiǎngjīn奖金dǎdào打到nǐ你de的zhànghù账户le了ma吗?
Tiền thưởng ngoại ngữ tháng này đã được chuyển vào tài khoản của bạn chưa?
Has this month's foreign language bonus been deposited into your account?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây