奖
丶一丨ノフ丶一ノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖).
Thành phần cấu tạo
奖
Phần thưởng; giải thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phần thưởng; giải thưởng
Ví dụ (5)
他在昨天的比赛中拿到了一等奖。
Anh ấy đã nhận được giải nhất trong cuộc thi ngày hôm qua.
He won first prize in yesterday's competition.
为了拿到大学的奖学金,她每天都很努力学习。
Để nhận được học bổng của trường đại học, cô ấy học tập rất chăm chỉ mỗi ngày.
In order to get a university scholarship, she studies very hard every day.
年底公司发了一大笔奖金给优秀的员工。
Cuối năm công ty đã phát một khoản tiền thưởng lớn cho các nhân viên xuất sắc.
At the end of the year, the company gave a large bonus to its outstanding employees.
超市正在举行抽奖活动,最高奖是一台电视机。
Siêu thị đang tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng, giải cao nhất là một chiếc tivi.
The supermarket is holding a prize draw, and the top prize is a television.
这部电影获得了最佳影片奖。
Bộ phim này đã giành được giải thưởng Phim hay nhất.
This film won the award for Best Picture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây