浆
丶一丨ノフ丶丨フノ丶
10
碗
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt tấm ván gỗ (丬) trong đêm tối (夕) để lọc dòng nước (水) xay từ hạt đậu, nấu thành thứ nước cốt đặc sánh và hồ bột (浆).
Thành phần cấu tạo
浆
nước sệt, hồ; hồ bột
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ (đọc 'jiāng')
Nghĩa:nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Ví dụ (5)
这种咳嗽药水里加了很多糖浆。
Loại thuốc ho này có thêm rất nhiều siro.
A lot of syrup was added to this cough medicine.
炒菜前,他把肉片放在淀粉浆里裹了一下。
Trước khi xào, anh ấy đã nhúng các lát thịt vào hồ tinh bột để tẩm đều.
Before stir-frying, he coated the slices of meat in a starch slurry.
吃薄饼时,我喜欢淋上一些枫糖浆。
Khi ăn bánh crepe, tôi thích rưới lên một ít siro phong.
When eating pancakes, I like to drizzle some maple syrup on top.
这件衬衫洗完后需要打点浆才会笔挺。
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong cần được hồ một chút tinh bột thì mới phẳng phiu được.
This shirt needs a bit of starch after washing to stay crisp.
她在冰淇淋上浇了一层草莓果浆。
Cô ấy rưới một lớp siro dâu tây lên trên kem.
She poured a layer of strawberry syrup over the ice cream.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:nước sệt, hồ; hồ bột
Ví dụ (3)
这种浆很稠。
Loại hồ đặc này rất sệt.
This paste is very thick.
木匠在桌子上放了一碗用来粘木头的浆糊。
Người thợ mộc đặt trên bàn một bát hồ bột dùng để dán gỗ.
The carpenter placed a bowl of paste for gluing wood on the table.
奶奶用面粉熬了一小锅浓稠的浆糊来贴春联。
Bà nội dùng bột mì nấu một nồi nhỏ hồ bột đặc sệt để dán câu đối Tết.
Grandma cooked a small pot of thick paste with flour to put up Spring Festival couplets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây