ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浆
jiāng / jiàng
nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Hán việt: tương
丶一丨ノフ丶丨フノ丶
10
碗
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt tấm ván gỗ (丬) trong đêm tối (夕) để lọc dòng nước (水) xay từ hạt đậu, nấu thành thứ nước cốt đặc sánh và hồ bột (浆).

Thành phần cấu tạo

浆
jiāng / jiàng
nước sệt, hồ; hồ bột
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ (đọc 'jiāng')
Nghĩa:nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种késòuyào咳嗽药shuǐ水lǐjiā里加le了hěn很duō多tángjiāng糖浆。
Loại thuốc ho này có thêm rất nhiều siro.
A lot of syrup was added to this cough medicine.
chǎocài炒菜qián前,tā他bǎ把ròu肉piàn片fàng放zài在diànfěn淀粉jiāng浆lǐ里guǒ裹le了yíxià一下。
Trước khi xào, anh ấy đã nhúng các lát thịt vào hồ tinh bột để tẩm đều.
Before stir-frying, he coated the slices of meat in a starch slurry.
chī吃báobǐng薄饼shí时,wǒ我xǐhuan喜欢lín淋shàng上yìxiē一些fēng枫tángjiāng糖浆。
Khi ăn bánh crepe, tôi thích rưới lên một ít siro phong.
When eating pancakes, I like to drizzle some maple syrup on top.
zhè这jiàn件chènshān衬衫xǐwán洗完hòu后xūyào需要dǎdiǎn打点jiāng浆cái才huì会bǐ笔tǐng挺。
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong cần được hồ một chút tinh bột thì mới phẳng phiu được.
This shirt needs a bit of starch after washing to stay crisp.
tā她zài在bīngqílín冰淇淋shàng上jiāo浇le了yì一céng层cǎoméi草莓guǒ果jiāng浆。
Cô ấy rưới một lớp siro dâu tây lên trên kem.
She poured a layer of strawberry syrup over the ice cream.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:nước sệt, hồ; hồ bột
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jiāng浆hěn很chóu稠。
Loại hồ đặc này rất sệt.
This paste is very thick.
mùjiàng木匠zài在zhuōzi桌子shàng上fàng放le了yì一wǎn碗yònglái用来zhān粘mùtou木头de的jiāng浆hú糊。
Người thợ mộc đặt trên bàn một bát hồ bột dùng để dán gỗ.
The carpenter placed a bowl of paste for gluing wood on the table.
nǎinai奶奶yòng用miànfěn面粉áo熬le了yìxiǎo一小guō锅nóng浓chóu稠de的jiāng浆hú糊lái来tiē贴chūnlián春联。
Bà nội dùng bột mì nấu một nồi nhỏ hồ bột đặc sệt để dán câu đối Tết.
Grandma cooked a small pot of thick paste with flour to put up Spring Festival couplets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây