ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疆
jiāng
biên giới, ranh giới
Hán việt: cương
フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
19
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng cây cung (弓) canh giữ từng tấc đất (土) và những cánh đồng phân ranh giới (畺) nơi vùng biên cương, biên giới (疆).

Thành phần cấu tạo

疆
jiāng
biên giới, ranh giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên giới, ranh giới
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条hé河shì是liǎng两guó国de的jiāngjiè疆界。
Con sông này là biên giới của hai nước.
This river forms the boundary between the two countries.
biānjiāng边疆dìqū地区fēngjǐng风景liáokuò辽阔。
Vùng biên cương có phong cảnh rộng lớn.
The frontier region has vast and sweeping scenery.
nóngmín农民qīngchu清楚tiándì田地de的jiāngjiè疆界。
Nông dân biết rõ ranh giới ruộng đất.
The farmers know the boundaries of their fields clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây