疆
フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
19
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng cây cung (弓) canh giữ từng tấc đất (土) và những cánh đồng phân ranh giới (畺) nơi vùng biên cương, biên giới (疆).
Thành phần cấu tạo
疆
biên giới, ranh giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, ranh giới
Ví dụ (3)
这条河是两国的疆界。
Con sông này là biên giới của hai nước.
This river forms the boundary between the two countries.
边疆地区风景辽阔。
Vùng biên cương có phong cảnh rộng lớn.
The frontier region has vast and sweeping scenery.
农民清楚田地的疆界。
Nông dân biết rõ ranh giới ruộng đất.
The farmers know the boundaries of their fields clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây