ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疆土
jiāng tǔ
lãnh thổ, cương thổ
Hán việt: cương thổ
—

Gợi nhớ

Từ "疆土" (jiāng tǔ) mang nghĩa "lãnh thổ, cương thổ", kết hợp bởi 疆 (jiāng - cương): "biên giới" + 土 (tǔ - thổ): "Đất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疆: Dùng cây cung (弓) canh giữ từng tấc đất (土) và những cánh đồng phân ranh giới (畺) nơi vùng biên cương, biên giới (疆). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土).

Thành phần cấu tạo

疆土
jiāng tǔ
lãnh thổ, cương thổ
疆
jiāng • cương
biên giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lãnh thổ, cương thổ
Ví dụ (3)
zhànshì战士men们shìsǐbǎowèi誓死保卫guójiā国家shénshèng神圣de的jiāngtǔ疆土。
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ cương thổ thiêng liêng của tổ quốc.
The soldiers vowed to defend the sacred territory of the country to the death.
zhè这gè个gǔlǎo古老de的dìguó帝国céngjīng曾经yōngyǒu拥有liáokuò辽阔de的jiāngtǔ疆土。
Đế quốc cổ xưa này từng sở hữu một lãnh thổ vô cùng rộng lớn.
This ancient empire once possessed a vast territory.
rènhé任何qǐtú企图fēnliè分裂guójiā国家jiāngtǔ疆土de的túmóu图谋dōu都bú不huì会déchěng得逞。
Mọi âm mưu chia cắt cương thổ quốc gia đều sẽ không thể thực hiện được.
Any attempt to split the country's territory will never succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây