土豆
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Loại củ tròn trịa, bùi béo như hạt đậu (豆: đậu) nhưng lại kết củ và lớn lên sâu dưới lớp đất màu mỡ (土: thổ - đất) chính là củ "khoai tây" (土豆) quen thuộc trong mỗi bữa ăn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 土豆
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoai tây (loại củ mọc dưới đất, dùng làm thực phẩm phổ biến).
Ví dụ (5)
今晚我们吃土豆炖牛肉,好不好?
Tối nay chúng ta ăn thịt bò hầm khoai tây nhé, được không?
How about we have beef stew with potatoes tonight?
你能帮我把这些土豆削一下皮吗?
Bạn có thể giúp tôi gọt vỏ mấy củ khoai tây này không?
Could you help me peel these potatoes?
我不喜欢吃煮土豆,我喜欢吃炸的。
Tôi không thích ăn khoai tây luộc, tôi thích ăn loại chiên.
I don't like boiled potatoes; I prefer fried ones.
最近超市里的土豆非常便宜。
Dạo gần đây khoai tây trong siêu thị rất rẻ.
Potatoes at the supermarket have been very cheap lately.
酸辣土豆丝是一道非常有名的中国菜。
Khoai tây sợi xào chua cay là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
Hot and sour shredded potatoes is a very famous Chinese dish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây