ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土豆泥
tǔdòuní
Khoai tây nghiền
Hán việt: thổ đậu nê
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "土豆泥" (tǔdòuní) nghĩa là "Khoai tây nghiền", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 豆 (dòu): Hạt đậu + 泥 (ní): Bùn.

Thành phần cấu tạo

土豆泥
tǔdòuní
Khoai tây nghiền
土
豆
氵
尼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoai tây nghiền
Ví dụ (3)
niúpái牛排pángbiān旁边pèi配zhe着tǔdòuní土豆泥。
Bên cạnh bít tết có khoai tây nghiền.
The steak is served with mashed potatoes on the side.
tǔdòuní土豆泥hěn很ruǎn软,háizi孩子yě也xǐhuan喜欢chī吃。
Khoai tây nghiền rất mềm, trẻ con cũng thích ăn.
Mashed potatoes are very soft, and children like eating them too.
tā她zài在tǔdòuní土豆泥lǐ里jiā加le了niúnǎi牛奶。
Cô ấy thêm sữa vào khoai tây nghiền.
She added milk to the mashed potatoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây