国土
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国土" (guótǔ) nghĩa là "Lãnh thổ", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 土 (tǔ): Đất.
Thành phần cấu tạo
国土
Lãnh thổ
囗
玉
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 国土
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lãnh thổ
Ví dụ (3)
国土安全非常重要。
An ninh lãnh thổ rất quan trọng.
Homeland security is very important.
他们保卫祖国国土。
Họ bảo vệ lãnh thổ tổ quốc.
They defend their motherland's territory.
这片国土资源丰富。
Vùng lãnh thổ này tài nguyên phong phú.
This land is rich in resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây