ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国土
guótǔ
Lãnh thổ
Hán việt: quốc thổ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国土" (guótǔ) nghĩa là "Lãnh thổ", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 土 (tǔ): Đất.

Thành phần cấu tạo

国土
guótǔ
Lãnh thổ
囗
玉
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãnh thổ
Ví dụ (3)
guótǔ国土ānquán安全fēicháng非常zhòngyào重要。
An ninh lãnh thổ rất quan trọng.
Homeland security is very important.
tāmen他们bǎowèi保卫zǔguó祖国guótǔ国土。
Họ bảo vệ lãnh thổ tổ quốc.
They defend their motherland's territory.
zhè这piàn片guótǔ国土zīyuán资源fēngfù丰富。
Vùng lãnh thổ này tài nguyên phong phú.
This land is rich in resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây