ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法国
Fǎguó
nước Pháp, Cộng hòa Pháp.
Hán việt: pháp quốc
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đất nước có biên giới bao bọc viên ngọc quý (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉), nơi đề cao tinh thần luật pháp công bằng như dòng nước chảy (法: pháp - gồm bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去), chính là "nước Pháp" (法国).

Thành phần cấu tạo

法国
Fǎguó
nước Pháp
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Dòng nước
去
Chữ Khứ
Đi qua, trôi chảy
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Biên giới bao quanh
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Pháp, Cộng hòa Pháp.
Ví dụ (5)
fǎguó法国shì是yí一gè个làngmàn浪漫de的guójiā国家。
Nước Pháp là một quốc gia lãng mạn.
France is a romantic country.
wǒ我xiǎng想qù去fǎguó法国kàn看āifēi'ěrtiětǎ埃菲尔铁塔。
Tôi muốn đi Pháp ngắm tháp Eiffel.
I want to go to France to see the Eiffel Tower.
fǎguó法国xiāngshuǐ香水hěn很guì贵。
Nước hoa Pháp rất đắt.
French perfume is very expensive.
nǐ你huì会zuò做fǎguó法国cài菜ma吗?
Bạn có biết nấu món Pháp không?
Can you cook French food?
wèile为了qù去fǎguó法国liúxué留学,tā他zhèngzài正在xuéxí学习fǎyǔ法语。
Để đi du học nước Pháp, anh ấy đang học tiếng Pháp.
He is studying French.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây