法国
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất nước có biên giới bao bọc viên ngọc quý (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉), nơi đề cao tinh thần luật pháp công bằng như dòng nước chảy (法: pháp - gồm bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去), chính là "nước Pháp" (法国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法国
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước Pháp, Cộng hòa Pháp.
Ví dụ (5)
法国是一个浪漫的国家。
Nước Pháp là một quốc gia lãng mạn.
France is a romantic country.
我想去法国看埃菲尔铁塔。
Tôi muốn đi Pháp ngắm tháp Eiffel.
I want to go to France to see the Eiffel Tower.
法国香水很贵。
Nước hoa Pháp rất đắt.
French perfume is very expensive.
你会做法国菜吗?
Bạn có biết nấu món Pháp không?
Can you cook French food?
为了去法国留学,他正在学习法语。
Để đi du học nước Pháp, anh ấy đang học tiếng Pháp.
He is studying French.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây