ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
德国
Déguó
nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức.
Hán việt: đức quốc
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đất nước có biên cương gìn giữ ngọc quý (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉) nổi tiếng với những con người bước đi chuẩn mực (彳) và một lòng chính trực (一心) trong chữ Đức (德) chính là "nước Đức" (德国).

Thành phần cấu tạo

德国
Déguó
nước Đức
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân đi
十
Bộ Thập
Số mười, trọn vẹn
罒
Bộ Võng
Đôi mắt nhìn thẳng
一
Bộ Nhất
Một lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Biên giới quốc gia
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去déguó德国liúxué留学。
Tôi muốn đi du học ở Đức.
I want to study abroad in Germany.
déguó德国de的qìchē汽车hěn很yǒumíng有名。
Ô tô của Đức rất nổi tiếng.
German cars are very famous.
tā他qù去déguó德国liúxué留学sānnián三年,suǒyǐ所以huì会shuō说déyǔ德语。
Anh ấy đi du học ở Đức ba năm nên biết nói tiếng Đức.
He can speak German.
déguórén德国人hěn很shǒushí守时。
Người Đức rất đúng giờ.
Germans are very punctual.
déguó德国de的shǒudū首都shì是bólín柏林。
Thủ đô của nước Đức là Berlin.
The capital of Germany is Berlin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây