德国
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất nước có biên cương gìn giữ ngọc quý (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉) nổi tiếng với những con người bước đi chuẩn mực (彳) và một lòng chính trực (一心) trong chữ Đức (德) chính là "nước Đức" (德国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 德国
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức.
Ví dụ (5)
我想去德国留学。
Tôi muốn đi du học ở Đức.
I want to study abroad in Germany.
德国的汽车很有名。
Ô tô của Đức rất nổi tiếng.
German cars are very famous.
他去德国留学三年,所以会说德语。
Anh ấy đi du học ở Đức ba năm nên biết nói tiếng Đức.
He can speak German.
德国人很守时。
Người Đức rất đúng giờ.
Germans are very punctual.
德国的首都是柏林。
Thủ đô của nước Đức là Berlin.
The capital of Germany is Berlin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây