德国人
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những con người (人 - nhân) sinh sống tại quốc gia bảo vệ viên ngọc quý trong bờ cõi (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) mang tên chữ Đức cẩn trọng, ngay thẳng (德 - đức: bước chân 彳 và trái tim 心 chính trực 十罒一) chính là "người Đức" (德国人).
Thành phần cấu tạo
德国人
Người Đức
德
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
国
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
人
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Hình ảnh:

Phân tích từ 德国人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người Đức
Ví dụ (3)
他是一位德国人。
Anh ấy là một người Đức.
He is a German.
这位德国人会说中文。
Người Đức này biết nói tiếng Trung.
This German can speak Chinese.
我认识几个德国人。
Tôi quen vài người Đức.
I know a few Germans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây