出土
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Sau hàng ngàn năm nằm sâu trong hố tối (凵), những cổ vật quý giá được các nhà khảo cổ đưa nhô lên ánh sáng như mầm cây (屮) (出: xuất - lộ ra) từ dưới tầng đất dày (土: thổ - lòng đất), gọi là được "khai quật, đào lên" (出土).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出土
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
Ví dụ (5)
这些文物是在西安出土的。
Những hiện vật này được khai quật tại Tây An.
These cultural relics were unearthed in Xi'an.
这儿出土了很多古代的钱币。
Ở đây đã đào được rất nhiều tiền xu cổ đại.
Many ancient coins have been unearthed here.
科学家正在研究刚出土的化石。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch vừa mới khai quật.
Scientists are studying the fossils that were just unearthed.
那是最近才出土的陶器。
Đó là đồ gốm mới được khai quật gần đây.
That pottery was only recently unearthed.
这座古墓里出土了大量的玉器。
Trong ngôi mộ cổ này đã khai quật được lượng lớn đồ ngọc.
A large number of jade artifacts were unearthed from this ancient tomb.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây