ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出土
chūtǔ
khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
Hán việt: xuất thổ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Sau hàng ngàn năm nằm sâu trong hố tối (凵), những cổ vật quý giá được các nhà khảo cổ đưa nhô lên ánh sáng như mầm cây (屮) (出: xuất - lộ ra) từ dưới tầng đất dày (土: thổ - lòng đất), gọi là được "khai quật, đào lên" (出土).

Thành phần cấu tạo

出土
chūtǔ
khai quật, đào lên
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
Ví dụ (5)
zhèxiē这些wénwù文物shì是zài在xī'ān西安chūtǔ出土de的。
Những hiện vật này được khai quật tại Tây An.
These cultural relics were unearthed in Xi'an.
zhèr这儿chūtǔ出土le了hěn很duō多gǔdài古代de的qiánbì钱币。
Ở đây đã đào được rất nhiều tiền xu cổ đại.
Many ancient coins have been unearthed here.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究gāng刚chūtǔ出土de的huàshí化石。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch vừa mới khai quật.
Scientists are studying the fossils that were just unearthed.
nà那shì是zuìjìn最近cái才chūtǔ出土de的táoqì陶器。
Đó là đồ gốm mới được khai quật gần đây.
That pottery was only recently unearthed.
zhè这zuò座gǔmù古墓lǐ里chūtǔ出土le了dàliàng大量de的yùqì玉器。
Trong ngôi mộ cổ này đã khai quật được lượng lớn đồ ngọc.
A large number of jade artifacts were unearthed from this ancient tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây