ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出汗
chūhàn
ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
Hán việt: xuất hãn
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi vận động dưới trời nắng nóng, những giọt nước mặn (氵) tiết ra làm khô ráo cơ thể (干) (汗: hãn - mồ hôi) cứ thế tuôn trào ra ngoài như mầm cây (屮) trồi khỏi mặt đất (凵) (出: xuất - tiết ra), gọi là đổ mồ hôi, ra mồ hôi (出汗).

Thành phần cấu tạo

出汗
chūhàn
đổ mồ hôi, ra mồ hôi
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
Ví dụ (5)
wǒ我pǎobù跑步pǎo跑de得quánshēn全身chūhàn出汗。
Tôi chạy bộ khiến cả người toát hết mồ hôi.
I ran until I was sweating all over.
jīntiān今天tài太rè热le了,zuò坐zhe着bú不dòng动yě也chūhàn出汗。
Hôm nay nóng quá, ngồi im không động đậy cũng đổ mồ hôi.
It's so hot today that I sweat even when I'm just sitting still.
gǎnmào感冒de的shíhou时候,duō多hēshuǐ喝水,chū出chūhàn出汗jiù就hǎo好le了。
Khi bị cảm, uống nhiều nước, ra chút mồ hôi là khỏi ngay.
When you have a cold, drink plenty of water and sweat it out—you'll feel better.
tā他yì一jǐnzhāng紧张shǒuxīn手心jiù就chūhàn出汗。
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là lòng bàn tay lại ra mồ hôi.
Whenever he gets nervous, his palms start to sweat.
chī吃le了làjiāo辣椒yǐhòu以后,tóu头shàng上zhí直chūhàn出汗。
Sau khi ăn ớt xong, đầu cứ tuôn mồ hôi liên tục.
After eating chili peppers, I started sweating profusely from my head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây