出汗
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi vận động dưới trời nắng nóng, những giọt nước mặn (氵) tiết ra làm khô ráo cơ thể (干) (汗: hãn - mồ hôi) cứ thế tuôn trào ra ngoài như mầm cây (屮) trồi khỏi mặt đất (凵) (出: xuất - tiết ra), gọi là đổ mồ hôi, ra mồ hôi (出汗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出汗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ra mồ hôi, toát mồ hôi, đổ mồ hôi.
Ví dụ (5)
我跑步跑得全身出汗。
Tôi chạy bộ khiến cả người toát hết mồ hôi.
I ran until I was sweating all over.
今天太热了,坐着不动也出汗。
Hôm nay nóng quá, ngồi im không động đậy cũng đổ mồ hôi.
It's so hot today that I sweat even when I'm just sitting still.
感冒的时候,多喝水,出出汗就好了。
Khi bị cảm, uống nhiều nước, ra chút mồ hôi là khỏi ngay.
When you have a cold, drink plenty of water and sweat it out—you'll feel better.
他一紧张手心就出汗。
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là lòng bàn tay lại ra mồ hôi.
Whenever he gets nervous, his palms start to sweat.
吃了辣椒以后,头上直出汗。
Sau khi ăn ớt xong, đầu cứ tuôn mồ hôi liên tục.
After eating chili peppers, I started sweating profusely from my head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây