ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出租
chūzū
Cho thuê
Hán việt: xuất tô
辆
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa tài sản của mình ra ngoài (出 - xuất: mầm cây 屮 nhô khỏi hố 凵) cho người khác tạm thời sử dụng (且) để thu về hoa lợi như lúa gạo (禾, 租 - tô), hình thức kinh doanh ấy gọi là "cho thuê" (出租).

Thành phần cấu tạo

出租
chūzū
Cho thuê
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cho thuê
Ví dụ (3)
fángdōng房东bǎ把fángzi房子chūzū出租le了。
Chủ nhà đã cho thuê căn nhà.
The landlord rented out the house.
zhè这liàng辆chē车kěyǐ可以chūzū出租。
Chiếc xe này có thể cho thuê.
This car is available for rent.
diànménkǒu店门口tiē贴zhe着chūzū出租guǎnggào广告。
Trước cửa tiệm dán quảng cáo cho thuê.
A rental ad is posted at the entrance of the shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây