汗
丶丶一一一丨
6
把
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).
Thành phần cấu tạo
汗
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mồ hôi.
Ví dụ (5)
快把脸上的汗擦一擦。
Mau lau mồ hôi trên mặt đi.
Quick, wipe the sweat off your face.
他累得满头大汗。
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi nhễ nhại đầy đầu.
He was so tired that his head was covered in sweat.
这种布料很吸汗。
Loại vải này thấm hút mồ hôi rất tốt.
This kind of fabric absorbs sweat well.
那是农民的血汗钱。
Đó là tiền mồ hôi xương máu của người nông dân.
That is the farmers' hard-earned money.
天气热得让人直冒汗。
Thời tiết nóng khiến người ta cứ tuôn mồ hôi.
It's so hot that it makes people break out in sweat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây