ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汗
hàn
mồ hôi.
Hán việt: hãn
丶丶一一一丨
6
把
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).

Thành phần cấu tạo

汗
hàn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mồ hôi.
Ví dụ (5)
kuài快bǎ把liǎn脸shàng上de的hàn汗cā擦yì一cā擦。
Mau lau mồ hôi trên mặt đi.
Quick, wipe the sweat off your face.
tā他lèi累de得mǎntóudàhán满头大汗。
Anh ấy mệt đến mức mồ hôi nhễ nhại đầy đầu.
He was so tired that his head was covered in sweat.
zhè这zhǒng种bùliào布料hěn很xīhàn吸汗。
Loại vải này thấm hút mồ hôi rất tốt.
This kind of fabric absorbs sweat well.
nà那shì是nóngmín农民de的xuèhànqián血汗钱。
Đó là tiền mồ hôi xương máu của người nông dân.
That is the farmers' hard-earned money.
tiānqì天气rè热de得ràng让rén人zhí直màohàn冒汗。
Thời tiết nóng khiến người ta cứ tuôn mồ hôi.
It's so hot that it makes people break out in sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây