瀚
丶丶一一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一
19
—
Gợi nhớ
Mặt nước đại dương (氵) trải dài tít tắp như cánh chim tung bay (翰) gợi lên vẻ mênh mông, rộng lớn của biển cả (瀚).
Thành phần cấu tạo
瀚
mênh mông, rộng lớn (chỉ biển, vũ trụ)
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
翰
Chữ Hàn
Bút lông, bút / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:mênh mông, rộng lớn (chỉ biển, vũ trụ)
Ví dụ (3)
人类在浩瀚的宇宙中显得很渺小。
Con người trong vũ trụ bao la trông tỏ ra rất nhỏ bé.
Humans seem tiny in the vast universe.
浩瀚的大海孕育了丰富的生命。
Biển cả mênh mông đã nuôi dưỡng sự sống phong phú.
The vast ocean nurtured abundant life.
他在浩瀚的书海里汲取知识。
Anh ấy hấp thụ kiến thức trong biển sách mênh mông.
He absorbed knowledge in the vast sea of books.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây