ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浩瀚
hào hàn
bao la, mênh mông, bát ngát
Hán việt: hạo hãn
—

Gợi nhớ

Từ "浩瀚" (hào hàn) mang nghĩa "bao la, mênh mông, bát ngát", kết hợp bởi 浩 (hào - hạo): "mênh mông" + 瀚 (hàn - hãn): "mênh mông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浩: Dòng nước lớn (氵) cuồn cuộn đổ về như tiếng reo báo (告) vang dội khắp mặt sông mênh mông, rộng lớn (浩). • Chữ 瀚: Mặt nước đại dương (氵) trải dài tít tắp như cánh chim tung bay (翰) gợi lên vẻ mênh mông, rộng lớn của biển cả (瀚).

Thành phần cấu tạo

浩瀚
hào hàn
bao la, mênh mông, bát ngát
浩
hào • hạo
mênh mông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)
瀚
hàn • hãn
mênh mông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
翰
Chữ Hàn
Bút lông, bút / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bao la, mênh mông, bát ngát
Ví dụ (3)
wǒmen我们shēnghuó生活zài在hàohàn浩瀚de的yǔzhòu宇宙zhōng中,dìqiú地球zhǐshì只是wēixiǎo微小de的yì一yuán员。
Chúng ta sống trong vũ trụ bao la, Trái Đất chỉ là một thành viên nhỏ bé.
We live in a vast universe, in which the Earth is just a tiny member.
túshūguǎn图书馆lǐ里yǒu有hàohàn浩瀚de的shūjí书籍gōng供dúzhě读者yuèdú阅读。
Trong thư viện có kho sách mênh mông vô tận phục vụ người đọc.
The library has a vast collection of books for readers to read.
lúnchuán轮船zài在hàohàn浩瀚de的dàhǎi大海shàng上hángxíng航行le了bàn半gè个yuè月。
Chiếc tàu thủy đã đi trên biển cả bao la suốt nửa tháng trời.
The ship sailed on the vast ocean for half a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây