ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浩瀚无边
hào hàn wú biān
Mênh mông vô tận, bao la bát ngát (thành ngữ)
Hán việt: hạo hãn vô biên
—

Gợi nhớ

Từ "浩瀚无边" (hào hàn wú biān) mang nghĩa "Mênh mông vô tận, bao la bát ngát (thành ngữ)", kết hợp bởi 浩 (hào - hạo): "mênh mông" + 瀚 (hàn - hãn): "mênh mông" + 无 (wú - vô): "không có" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浩: Dòng nước lớn (氵) cuồn cuộn đổ về như tiếng reo báo (告) vang dội khắp mặt sông mênh mông, rộng lớn (浩). • Chữ 瀚: Mặt nước đại dương (氵) trải dài tít tắp như cánh chim tung bay (翰) gợi lên vẻ mênh mông, rộng lớn của biển cả (瀚). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

浩瀚无边
hào hàn wú biān
Mênh mông vô tận, bao la bát ngát (thành ngữ)
浩
hào • hạo
mênh mông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)
瀚
hàn • hãn
mênh mông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
翰
Chữ Hàn
Bút lông, bút / âm đọc (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mênh mông vô tận, bao la bát ngát (thành ngữ)
Ví dụ (3)
hàohàn浩瀚wúbiān无边de的yǔzhòu宇宙zhōng中cúnzài存在zhe着wúshù无数àomì奥秘。
Trong vũ trụ bao la vô tận tồn tại vô vàn bí ẩn.
Countless mysteries exist in the vast and boundless universe.
zhàn站zài在hǎibiān海边,kàn看zhe着zhè这hàohàn浩瀚wúbiān无边de的dàhǎi大海,lìngrén令人xīnkuàngshényí心旷神怡。
Đứng bên bờ biển ngắm nhìn đại dương mênh mông vô tận này, khiến lòng người thư thái sảng khoái.
Standing on the beach and looking at this vast, boundless ocean leaves one feeling relaxed and joyful.
rénlèi人类de的zhīshíkù知识库rútóng如同hàohàn浩瀚wúbiān无边de的hǎiyáng海洋。
Kho tàng tri thức của nhân loại tựa như biển khơi bao la không bờ bến.
The repository of human knowledge is like a vast, boundless ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây