ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无比
wúbǐ
vô cùng, hết sức, khôn tả, không gì sánh nổi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý).
Hán việt: vô tỷ
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "无比" (wúbǐ) mang nghĩa "Không gì sánh kịp, vô song", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比).

Thành phần cấu tạo

无比
wúbǐ
Không gì sánh kịp, vô song
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vô cùng, hết sức, khôn tả, không gì sánh nổi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,wǒ我gǎndào感到wúbǐ无比jīdòng激动。
Nghe được tin tốt này, tôi cảm thấy vô cùng kích động.
Hearing this good news, I felt incredibly excited.
tā他duì对zìjǐ自己de的guójiā国家gǎndào感到wúbǐ无比zìháo自豪。
Anh ấy cảm thấy vô cùng tự hào về đất nước của mình.
He feels immensely proud of his country.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景wúbǐ无比zhuàngguān壮观。
Phong cảnh ở đây tráng lệ không gì sánh nổi.
The scenery here is absolutely magnificent.
shīqù失去qīnrén亲人de的tòngkǔ痛苦shì是wúbǐ无比de的。
Nỗi đau mất đi người thân là không gì so sánh được.
The pain of losing a loved one is beyond measure.
zhè这gǔ股lìliàng力量wúbǐ无比qiángdà强大。
Luồng sức mạnh này vô cùng to lớn (cường đại).
This force is immensely powerful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây