比分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "比分" (bǐfēn) nghĩa là "Tỷ số trận đấu", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
比分
Tỷ số trận đấu
比
八
刀
Hình ảnh:

Phân tích từ 比分
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tỷ số trận đấu
Ví dụ (3)
现在的比分是一比一。
Tỷ số hiện tại là một một.
The current score is one to one.
比分一直没有改变。
Tỷ số vẫn chưa thay đổi.
The score has not changed.
最后的比分是三比二。
Tỷ số cuối cùng là ba hai.
The final score was three to two.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây