ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分租
fēnzū
Cho thuê lại
Hán việt: phân tô
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Sau khi thuê mặt bằng lớn lại dùng đao (刀) chia tách ra hai bên (八, 分 - phân) thành từng phòng nhỏ để người khác trả phí lúa gạo (禾) mượn tạm tiếp (且, 租 - tô), hình thức san sẻ ấy là "cho thuê lại" (分租).

Thành phần cấu tạo

分租
fēnzū
Cho thuê lại
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cho thuê lại
Ví dụ (3)
tā他bǎ把yí一gè个fángjiān房间fēnzū分租chūqù出去。
Anh ấy cho thuê lại một phòng.
He sublet one of the rooms.
hétong合同bù不yǔnxǔ允许fēnzū分租。
Hợp đồng không cho phép cho thuê lại.
The contract does not allow subletting.
fēnzū分租qián前yào要wèn问fángdōng房东。
Trước khi cho thuê lại cần hỏi chủ nhà.
Ask the landlord before subletting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây