分租
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Sau khi thuê mặt bằng lớn lại dùng đao (刀) chia tách ra hai bên (八, 分 - phân) thành từng phòng nhỏ để người khác trả phí lúa gạo (禾) mượn tạm tiếp (且, 租 - tô), hình thức san sẻ ấy là "cho thuê lại" (分租).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cho thuê lại
Ví dụ (3)
他把一个房间分租出去。
Anh ấy cho thuê lại một phòng.
He sublet one of the rooms.
合同不允许分租。
Hợp đồng không cho phép cho thuê lại.
The contract does not allow subletting.
分租前要问房东。
Trước khi cho thuê lại cần hỏi chủ nhà.
Ask the landlord before subletting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây