租车
辆
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Bỏ ra chi phí như đóng góp lúa gạo (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) một chiếc xe cộ có bánh lăn (车 - xa) phục vụ cho chuyến hành trình của mình, đó là dịch vụ "thuê xe" (租车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 租车
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thuê xe
Ví dụ (3)
旅行时我们决定租车。
Khi đi du lịch chúng tôi quyết định thuê xe.
We decided to rent a car while traveling.
租车需要身份证和驾照。
Thuê xe cần căn cước và bằng lái.
Renting a car requires an ID card and a driver's license.
他在机场租车。
Anh ấy thuê xe ở sân bay.
He rented a car at the airport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây