ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租车
zūchē
Thuê xe
Hán việt: tô xa
辆
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Bỏ ra chi phí như đóng góp lúa gạo (禾) để mượn tạm (且, 租 - tô) một chiếc xe cộ có bánh lăn (车 - xa) phục vụ cho chuyến hành trình của mình, đó là dịch vụ "thuê xe" (租车).

Thành phần cấu tạo

租车
zūchē
Thuê xe
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thuê xe
Ví dụ (3)
lǚxíng旅行shí时wǒmen我们juédìng决定zūchē租车。
Khi đi du lịch chúng tôi quyết định thuê xe.
We decided to rent a car while traveling.
zūchē租车xūyào需要shēnfènzhèng身份证hé和jiàzhào驾照。
Thuê xe cần căn cước và bằng lái.
Renting a car requires an ID card and a driver's license.
tā他zài在jīchǎng机场zūchē租车。
Anh ấy thuê xe ở sân bay.
He rented a car at the airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây