ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几分
jǐfēn
Mấy phút
Hán việt: kỷ phân
出
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Đếm xem có vài ba (几 - kỷ) phần nhỏ được lưỡi dao (刀) chia tách ra (八) trên mặt đồng hồ hay thang điểm (分 - phân), từ đó mang nghĩa là "mấy phút" hoặc mấy phần (几分).

Thành phần cấu tạo

几分
jǐfēn
Mấy phút
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy phút
Ví dụ (3)
xiànzài现在jǐdiǎn几点jǐ几fēn分?
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
What is the exact time right now?
qǐng请zài再děng等jǐ几fēn分。
Xin chờ thêm vài phút.
Please wait a few more minutes.
tā他chídào迟到le了jǐ几fēn分。
Anh ấy đến muộn vài phút.
He was a few minutes late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây