几年
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Đếm một vài (几 - kỷ) mùa lúa chín trĩu bông thu hoạch qua bốn mùa (年 - niên) để hỏi hoặc ước chừng khoảng thời gian "mấy năm" đã trôi qua (几年).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy năm
Ví dụ (3)
我们认识几年了。
Chúng tôi quen nhau mấy năm rồi.
We have known each other for several years.
他在北京住了几年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh vài năm.
He lived in Beijing for a few years.
几年以后,城市变化很大。
Vài năm sau, thành phố thay đổi rất nhiều.
A few years later, the city had changed a lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây