ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几年
jǐnián
Mấy năm
Hán việt: kỷ niên
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Đếm một vài (几 - kỷ) mùa lúa chín trĩu bông thu hoạch qua bốn mùa (年 - niên) để hỏi hoặc ước chừng khoảng thời gian "mấy năm" đã trôi qua (几年).

Thành phần cấu tạo

几年
jǐnián
Mấy năm
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy năm
Ví dụ (3)
wǒmen我们rènshi认识jǐnián几年le了。
Chúng tôi quen nhau mấy năm rồi.
We have known each other for several years.
tā他zài在běijīng北京zhù住le了jǐnián几年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh vài năm.
He lived in Beijing for a few years.
jǐnián几年yǐhòu以后,chéngshì城市biànhuà变化hěn很dà大。
Vài năm sau, thành phố thay đổi rất nhiều.
A few years later, the city had changed a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây