ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几乎
jīhū
hầu như, gần như, suýt nữa (chỉ mức độ rất gần, sắp đạt đến).
Hán việt: kỷ hồ
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Khoảng cách chỉ còn một chút xíu ít ỏi (几 - kỷ) kèm theo tiếng thở phào cảm thán (乎 - hồ) diễn tả trạng thái suýt soát chạm tới ngưỡng hoàn toàn, nghĩa là "gần như, hầu như" (几乎).

Thành phần cấu tạo

几乎
jīhū
Gần như, hầu như
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hầu như, gần như, suýt nữa (chỉ mức độ rất gần, sắp đạt đến).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的biànhuà变化tài太dà大,wǒ我jīhū几乎rènbùchū认不出lái来le了。
Sự thay đổi ở đây lớn quá, tôi gần như không nhận ra nữa.
This place has changed so much that I can hardly recognize it.
jīhū几乎suǒyǒu所有de的xuésheng学生dōu都tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Hầu như tất cả học sinh đều đã vượt qua kỳ thi.
Almost all of the students passed the exam.
zhè这jiàn件shì事jīhū几乎dàjiā大家dōu都zhīdào知道。
Chuyện này hầu như mọi người đều biết.
Almost everyone knows about this.
wǒ我jīhū几乎wàng忘le了tā他jiào叫shénme什么míngzi名字。
Tôi gần như quên mất anh ấy tên là gì.
I almost forgot what his name is.
wǒmen我们yào要chídào迟到le了,kuài快pǎo跑,jīhū几乎méi没shíjiān时间le了。
Chúng ta sắp muộn rồi, chạy nhanh lên, gần như không còn thời gian nữa.
We're going to be late—run, there's almost no time left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây