ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乎
hū
ư, à; ở, tại
Hán việt: hồ
ノ丶ノ一丨
5
出
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

乎
hū
ư, à; ở, tại
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ / giới từ cổ
Nghĩa:ư, à; ở, tại
Ví dụ (5)
zuì醉wēng翁zhī之yì意bú不zài在jiǔ酒,zàihū在乎shānshuǐ山水zhījiān之间yě也。
Ý của Túy Ông không ở rượu, mà ở chốn non nước vậy.
The old drunkard's interest lies not in the wine, but in the beauty of the mountains and streams.
jì寄qíng情hū乎shānshuǐ山水。
Gửi gắm tình cảm ở chốn non nước.
He entrusts his feelings to the mountains and waters.
yóu游hū乎sì四hǎi海zhīnèi之内。
Dạo chơi ở trong bốn biển.
He roams within the four seas.
tiānxià天下zhī之dàquán大权,zàihū在乎yì一rén人。
Quyền lớn của thiên hạ, nằm ở một người.
The supreme power of the realm rests in the hands of one person.
yùn运chóu筹hū乎wéi帷wò幄zhīzhōng之中。
Bày mưu tính kế ở trong màn trướng.
He plans strategy from within the command tent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây