ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
似乎
sìhū
dường như, hình như, có vẻ như.
Hán việt: tự hồ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "似乎" (sìhū) mang nghĩa "dường như", kết hợp bởi 似 (sì / shì - tự): "Giống như" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 似: Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

似乎
sìhū
dường như
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dường như, hình như, có vẻ như.
Ví dụ (5)
tiān天yīn阴le了,sìhū似乎yào要xiàyǔ下雨。
Trời âm u rồi, dường như sắp mưa.
The sky has clouded over; it seems like it's going to rain.
tā他sìhū似乎bú不tài太gāoxìng高兴。
Anh ấy có vẻ như không vui lắm.
He doesn't seem very happy.
zhè这jiàn件shì事sìhū似乎méiyǒu没有nàme那么jiǎndān简单。
Chuyện này dường như không đơn giản như thế.
This matter doesn't seem to be that simple.
wǒ我duì对zhè这gè个rén人sìhū似乎yǒudiǎn有点yìnxiàng印象。
Tôi hình như có chút ấn tượng về người này.
I seem to have some impression of this person.
rúguǒ如果nǐ你bù不shuōhuà说话,sìhū似乎gènghǎo更好。
Nếu bạn không nói gì, có vẻ sẽ tốt hơn.
It seems better if you don't say anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây