ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
似曾相识
sìcéng-xiāngshí
có vẻ đã quen biết từ trước
Hán việt: tự tằng tương thức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "似曾相识" (sìcéng-xiāngshí) mang nghĩa "có vẻ đã quen biết từ trước", kết hợp bởi 似 (sì / shì - tự): "Giống như" + 曾 (céng / zēng - tằng): "từng" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 似: Một người (亻) có dáng vẻ và cử chỉ lấy làm (以) khuôn mẫu tương đồng với người kia nghĩa là tựa như, giống như (似). • Chữ 曾: Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

似曾相识
sìcéng-xiāngshí
có vẻ đã quen biết từ trước
似
sì / shì • tự
Giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
以
Dĩ
Bằng / âm đọc (bên phải)
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có vẻ đã quen biết từ trước
Ví dụ (5)
dìyī第一cì次jiàndào见到tā她shí时,wǒ我jiù就yǒu有yì一zhǒng种sìcéngxiāngshí似曾相识de的gǎnjué感觉。
Lần đầu tiên nhìn thấy cô ấy, tôi đã có một cảm giác như đã quen biết từ trước.
The first time I saw her, I had a strange feeling that I had met her before.
zhè这shǒu首gē歌de的xuánlǜ旋律ràng让rén人yǒu有yì一zhǒng种sìcéngxiāngshí似曾相识de的gǎnjué感觉。
Giai điệu của bài hát này mang lại cho người ta một cảm giác có vẻ đã quen thuộc từ trước.
The melody of this song gives people a feeling of familiarity, as if they had heard it before.
zǒu走zài在zhè这tiáo条lǎojiē老街shàng上,zhōuwéi周围de的yíqièdōushì一切都是nàme那么sìcéngxiāngshí似曾相识。
Đi trên con phố cũ này, mọi thứ xung quanh đều có vẻ quen thuộc lạ thường.
Walking down this old street, everything around me felt so strangely familiar.
diànyǐng电影lǐ里de的zhè这gè个chǎngjǐng场景ràng让wǒ我juéde觉得sìcéngxiāngshí似曾相识。
Cảnh tượng trong phim này làm tôi cảm thấy dường như đã từng nhìn thấy ở đâu đó rồi.
This scene in the movie made me feel as if I had seen it before.
suīrán虽然wǒmen我们shì是chūcì初次jiànmiàn见面,dàn但wǒ我duì对nǐ你què却yǒu有sìcéngxiāngshí似曾相识de的qīnqiègǎn亲切感。
Mặc dù chúng ta mới gặp lần đầu, nhưng tôi lại có cảm giác thân thiết như đã quen biết bạn từ trước.
Although this is our first meeting, I feel a familiar warmth toward you, as if we had met before.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây