ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相见
xiāngjiàn
Gặp gỡ
Hán việt: tương kiến
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Khi hai người cùng đưa mắt (目) hướng về nhau (相 - tương) và bước lại gần (儿) để trực tiếp nhìn thấy đối phương (见 - kiến), khoảnh khắc hội ngộ ấy gọi là "gặp gỡ" (相见).

Thành phần cấu tạo

相见
xiāngjiàn
Gặp gỡ
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gặp gỡ
Ví dụ (3)
duōnián多年yǐhòu以后tāmen他们zàicì再次xiāngjiàn相见。
Nhiều năm sau họ lại gặp nhau.
Many years later, they met again.
wǒmen我们yuē约hǎo好míngtiān明天xiāngjiàn相见。
Chúng tôi hẹn ngày mai gặp nhau.
We agreed to meet tomorrow.
liǎng两wèi位lǎoyǒu老友zài在běijīng北京xiāngjiàn相见。
Hai người bạn cũ gặp nhau ở Bắc Kinh.
The two old friends met in Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây