相见
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Khi hai người cùng đưa mắt (目) hướng về nhau (相 - tương) và bước lại gần (儿) để trực tiếp nhìn thấy đối phương (见 - kiến), khoảnh khắc hội ngộ ấy gọi là "gặp gỡ" (相见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 相见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gặp gỡ
Ví dụ (3)
多年以后他们再次相见。
Nhiều năm sau họ lại gặp nhau.
Many years later, they met again.
我们约好明天相见。
Chúng tôi hẹn ngày mai gặp nhau.
We agreed to meet tomorrow.
两位老友在北京相见。
Hai người bạn cũ gặp nhau ở Bắc Kinh.
The two old friends met in Beijing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây