照相
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Dùng ánh sáng chiếu rọi (照: chiếu - gồm bộ Nhật 日, chữ Triệu 召 và bốn chấm Hỏa 灬) để lưu giữ lại khoảnh khắc tươi đẹp của khuôn mặt và dáng hình mà đôi mắt (目) đang ngắm nhìn bên gốc cây (木) (相: tương - dung mạo), đó là hoạt động "chụp ảnh" (照相).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 照相
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chụp ảnh, chụp hình.
Ví dụ (5)
能不能帮我照个相?
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh được không?
Could you take a picture of me?
我们全家人一起照相。
Cả nhà chúng tôi cùng nhau chụp ảnh.
Our whole family took a picture together.
去旅游的时候我喜欢照相。
Khi đi du lịch tôi rất thích chụp ảnh.
I like taking pictures when I travel.
博物馆里禁止照相。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Taking pictures is prohibited in the museum.
他照相照得很好看。
Anh ấy chụp ảnh rất đẹp.
He looks very good in photographs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây