ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照
zhào
chiếu, soi, rọi (ánh sáng) hoặc soi gương.
Hán việt: chiếu
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
13
张
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

照
zhào
chiếu, soi, chụp (ảnh)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:chiếu, soi, rọi (ánh sáng) hoặc soi gương.
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳zhào照zài在shēn身shàng上hěn很nuǎnhuo暖和。
Mặt trời chiếu vào người rất ấm áp.
The sun feels warm on my body.
ná拿shǒudiàntǒng手电筒zhào照yíxià一下lù路。
Cầm đèn pin soi đường một chút.
Use a flashlight to shine on the road.
nǐ你yě也zhào照zhàojìngzi照镜子kànkàn看看zìjǐ自己。
Bạn cũng hãy soi gương nhìn lại mình xem.
You should look at yourself in the mirror too.
yángguāng阳光zhàojìn照进le了fángjiān房间。
Ánh nắng chiếu vào trong phòng.
Sunlight shone into the room.
zhè这miàn面jìngzi镜子zhào照de得hěn很qīngchu清楚。
Cái gương này soi rất rõ nét.
This mirror reflects very clearly.
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh/hình).
Ví dụ (5)
wǒmen我们lái来zhào照yì一zhāng张xiāng相ba吧。
Chúng ta hãy chụp một bức ảnh đi.
Let’s take a photo.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我zhào照gè个xiāng相ma吗?
Bạn có thể giúp tôi chụp một kiểu ảnh không?
Can you take a picture for me?
zhè这zhāng张zhàopiān照片zhào照de得búcuò。不错。
Bức ảnh này chụp khá đẹp đấy.
This photo came out pretty well.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhàoxiàng照相。
Tôi không thích chụp ảnh.
I don’t like having my picture taken.
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止zhàoxiàng照相。
Ở đây cấm chụp ảnh.
No photography allowed here.
3
giới từ / động từ
Nghĩa:theo, dựa theo (làm theo hướng dẫn) hoặc chăm sóc (chiếu cố).
Ví dụ (5)
zhào照wǒ我shuō说de的zuò做。
Làm theo lời tôi nói.
Do as I say.
nǎpà哪怕máfan麻烦,yě也yào要zhào照guīju规矩bàn办。
Dù phiền phức cũng phải làm theo quy tắc.
Even if it's troublesome, it still has to be done according to the rules.
qǐng请hǎo好hǎo好zhàogu照顾nǐ你zìjǐ自己。
Làm ơn hãy chăm sóc tốt bản thân mình.
Please take good care of yourself.
zhào照zhèyàng这样kànlái看来,míngtiān明天huì会xiàyǔ下雨。
Theo như thế này mà xem thì ngày mai sẽ mưa.
Judging from this, it will rain tomorrow.
zhè这jiā家chāoshì超市zài在jiéjiàrì节假日yě也zhàocháng照常yíngyè营业。
Siêu thị này vào các ngày nghỉ lễ vẫn mở cửa kinh doanh theo như thường lệ.
Open as usual.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây