照
丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
13
张
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).
Thành phần cấu tạo
照
chiếu, soi, chụp (ảnh)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:chiếu, soi, rọi (ánh sáng) hoặc soi gương.
Ví dụ (5)
太阳照在身上很暖和。
Mặt trời chiếu vào người rất ấm áp.
The sun feels warm on my body.
拿手电筒照一下路。
Cầm đèn pin soi đường một chút.
Use a flashlight to shine on the road.
你也照照镜子看看自己。
Bạn cũng hãy soi gương nhìn lại mình xem.
You should look at yourself in the mirror too.
阳光照进了房间。
Ánh nắng chiếu vào trong phòng.
Sunlight shone into the room.
这面镜子照得很清楚。
Cái gương này soi rất rõ nét.
This mirror reflects very clearly.
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh/hình).
Ví dụ (5)
我们来照一张相吧。
Chúng ta hãy chụp một bức ảnh đi.
Let’s take a photo.
你能帮我照个相吗?
Bạn có thể giúp tôi chụp một kiểu ảnh không?
Can you take a picture for me?
这张照片照得不错。
Bức ảnh này chụp khá đẹp đấy.
This photo came out pretty well.
我不喜欢照相。
Tôi không thích chụp ảnh.
I don’t like having my picture taken.
这里禁止照相。
Ở đây cấm chụp ảnh.
No photography allowed here.
3
giới từ / động từ
Nghĩa:theo, dựa theo (làm theo hướng dẫn) hoặc chăm sóc (chiếu cố).
Ví dụ (5)
照我说的做。
Làm theo lời tôi nói.
Do as I say.
哪怕麻烦,也要照规矩办。
Dù phiền phức cũng phải làm theo quy tắc.
Even if it's troublesome, it still has to be done according to the rules.
请好好照顾你自己。
Làm ơn hãy chăm sóc tốt bản thân mình.
Please take good care of yourself.
照这样看来,明天会下雨。
Theo như thế này mà xem thì ngày mai sẽ mưa.
Judging from this, it will rain tomorrow.
这家超市在节假日也照常营业。
Siêu thị này vào các ngày nghỉ lễ vẫn mở cửa kinh doanh theo như thường lệ.
Open as usual.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây