按照
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "按照" (ànzhào) mang nghĩa "Theo, dựa theo", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 按照
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:theo, căn cứ vào, chiếu theo (dựa trên một tiêu chuẩn, quy định hoặc kế hoạch nào đó để thực hiện).
Ví dụ (5)
请按照说明书上的步骤来安装这台新电视机。
Làm ơn hãy lắp đặt chiếc tivi mới này theo các bước trên sách hướng dẫn.
Please install this new television according to the steps in the instruction manual.
既然这是公司的规定,我们就必须按照规定办事。
Đã là quy định của công ty thì chúng ta bắt buộc phải làm việc theo quy định.
Since this is company policy, we must act in accordance with the rules.
我们应该按照原来的计划,下周一准时出发。
Chúng ta nên xuất phát đúng giờ vào thứ Hai tới theo như kế hoạch ban đầu.
We should leave on time next Monday according to the original plan.
按照法律,年满十八岁的公民才有投票权。
Chiếu theo pháp luật, công dân đủ 18 tuổi mới có quyền bỏ phiếu.
According to the law, only citizens who are eighteen or older have the right to vote.
医生嘱咐我必须按照药方上的剂量吃药。
Bác sĩ dặn tôi phải uống thuốc theo đúng liều lượng trên đơn thuốc.
The doctor instructed me to take the medicine according to the dosage on the prescription.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây