ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按时
ànshí
đúng giờ, đúng hạn (theo quy định/lịch trình).
Hán việt: án thời
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "按时" (ànshí) mang nghĩa "Đúng giờ", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

按时
ànshí
Đúng giờ
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đúng giờ, đúng hạn (theo quy định/lịch trình).
Ví dụ (5)
qǐng请ànshí按时chīyào吃药,yìtiān一天sān三cì次。
Làm ơn uống thuốc đúng giờ, một ngày ba lần.
Please take your medicine on time, three times a day.
wǒmen我们yào要ànshí按时wánchéng完成gōngzuò工作。
Chúng ta phải hoàn thành công việc đúng hạn.
We need to finish the work on time.
měitiān每天ànshí按时shàngxiàbān上下班shì是hǎo好xíguàn习惯。
Mỗi ngày đi làm và tan làm đúng giờ là thói quen tốt.
Going to and getting off work on time every day is a good habit.
fēijī飞机ànshí按时qǐfēi起飞le了。
Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
The plane took off on time.
nǐ你yào要ànshí按时jiāo交zuòyè作业。
Bạn phải nộp bài tập về nhà đúng hạn.
You need to hand in your homework on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây