ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按时出货
ànshí chū huò
xuất hàng đúng hạn
Hán việt: án thời xuất hóa
—

Gợi nhớ

Từ "按时出货" (ànshí chū huò) mang nghĩa "xuất hàng đúng hạn", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 出 (chū - xuất): "ra" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

按时出货
ànshí chū huò
xuất hàng đúng hạn
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuất hàng đúng hạn
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在chǔlǐ处理ànshí按时chūhuò出货。
Người phụ trách đang xử lý xuất hàng đúng hạn.
The person in charge is handling on-time shipment.
ànshí按时chūhuò出货qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi xuất hàng đúng hạn phải xác nhận tài liệu.
Documents must be confirmed before shipping on time.
ànshí按时chūhuò出货hòu后yào要gēngxīn更新jìlù记录。
Sau khi xuất hàng đúng hạn phải cập nhật ghi chép.
Records must be updated after shipping on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây