ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按
àn
ấn, đè, bấm, bấm (chuông) (dùng tay tác động lực xuống).
Hán việt: án
一丨一丶丶フフノ一
9
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按).

Thành phần cấu tạo

按
àn
ấn, nhấn; theo, căn cứ theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ấn, đè, bấm, bấm (chuông) (dùng tay tác động lực xuống).
Ví dụ (5)
qǐng请àn按yíxià一下diàntī电梯de的ànniǔ按钮dào到dǐngcéng顶层。
Làm ơn hãy ấn nút thang máy để lên tầng cao nhất.
Please press the elevator button for the top floor.
ménlíng门铃xiǎng响le了hěn很jiǔ久yě也méi没rén人kāimén开门,nǐ你zài再àn按yí一cì次shìshì试试。
Chuông cửa reo lâu rồi mà không ai mở, bạn ấn thêm lần nữa xem sao.
The doorbell rang for a long time and no one answered the door; try pressing it again.
yīshēng医生jiào叫wǒ我ànzhù按住shāngkǒu伤口,fángzhǐ防止liúxiě流血guò过duō多。
Bác sĩ bảo tôi ấn chặt vào vết thương để tránh mất máu quá nhiều.
The doctor told me to press on the wound to prevent excessive bleeding.
tā他qīngqīng轻轻àn按le了àn按wǒ我de的jiānbǎng肩膀,shìyì示意wǒ我lěngjìng冷静xiàlái下来。
Anh ấy nhẹ nhàng bóp (ấn) vai tôi, ra hiệu cho tôi bình tĩnh lại.
He gently pressed my shoulder, signaling me to calm down.
zhǐwén指纹jiěsuǒ解锁xūyào需要nǐ你bǎ把shǒuzhǐ手指píng平àn按zài在gǎnyìngqì感应器shàng上。
Khóa vân tay yêu cầu bạn phải ấn phẳng ngón tay lên bộ cảm biến.
Fingerprint unlocking requires you to place your finger flat on the sensor.
2
giới từ (viết, tắt, 按照)
Nghĩa:theo, theo như, tính theo (dùng rút gọn trong các cụm từ chỉ tỉ lệ, mức độ).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果shì是àn按jīn斤mài卖de的,bú不shì是àn按gè个mài卖de的。
Loại hoa quả này bán theo cân, không phải bán theo quả.
This fruit is sold by weight, not by the piece.
àn按mùqián目前de的qíngkuàng情况lái来kàn看,wǒmen我们de的jìhuà计划hěn很nán难ànshí按时wánchéng完成。
Theo tình hình hiện tại mà nói, kế hoạch của chúng ta rất khó hoàn thành đúng hạn.
Judging from the current situation, it will be hard for us to complete our plan on time.
tā他de的gōngzī工资shì是àn按xiǎoshí小时jìsuàn计算de的。
Tiền lương của anh ấy được tính theo giờ.
His wages are calculated by the hour.
ànshuō按说tā他yīnggāi应该yǐjīng已经dào到le了,bù不zhīdào知道wèishénme为什么hái还méi没chūxiàn出现。
Theo lý (đúng ra) thì anh ấy phải đến rồi, không biết tại sao vẫn chưa xuất hiện.
By all rights, he should have arrived already. I don't know why he still hasn't shown up.
wǒmen我们yào要àn按bǐlì比例fēnpèi分配zhèxiē这些zīyuán资源。
Chúng ta phải phân bổ đống tài nguyên này theo tỷ lệ.
We need to allocate these resources in proportion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây