按
一丨一丶丶フフノ一
9
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按).
Thành phần cấu tạo
按
ấn, nhấn; theo, căn cứ theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ấn, đè, bấm, bấm (chuông) (dùng tay tác động lực xuống).
Ví dụ (5)
请按一下电梯的按钮到顶层。
Làm ơn hãy ấn nút thang máy để lên tầng cao nhất.
Please press the elevator button for the top floor.
门铃响了很久也没人开门,你再按一次试试。
Chuông cửa reo lâu rồi mà không ai mở, bạn ấn thêm lần nữa xem sao.
The doorbell rang for a long time and no one answered the door; try pressing it again.
医生叫我按住伤口,防止流血过多。
Bác sĩ bảo tôi ấn chặt vào vết thương để tránh mất máu quá nhiều.
The doctor told me to press on the wound to prevent excessive bleeding.
他轻轻按了按我的肩膀,示意我冷静下来。
Anh ấy nhẹ nhàng bóp (ấn) vai tôi, ra hiệu cho tôi bình tĩnh lại.
He gently pressed my shoulder, signaling me to calm down.
指纹解锁需要你把手指平按在感应器上。
Khóa vân tay yêu cầu bạn phải ấn phẳng ngón tay lên bộ cảm biến.
Fingerprint unlocking requires you to place your finger flat on the sensor.
2
giới từ (viết, tắt, 按照)
Nghĩa:theo, theo như, tính theo (dùng rút gọn trong các cụm từ chỉ tỉ lệ, mức độ).
Ví dụ (5)
这种水果是按斤卖的,不是按个卖的。
Loại hoa quả này bán theo cân, không phải bán theo quả.
This fruit is sold by weight, not by the piece.
按目前的情况来看,我们的计划很难按时完成。
Theo tình hình hiện tại mà nói, kế hoạch của chúng ta rất khó hoàn thành đúng hạn.
Judging from the current situation, it will be hard for us to complete our plan on time.
他的工资是按小时计算的。
Tiền lương của anh ấy được tính theo giờ.
His wages are calculated by the hour.
按说他应该已经到了,不知道为什么还没出现。
Theo lý (đúng ra) thì anh ấy phải đến rồi, không biết tại sao vẫn chưa xuất hiện.
By all rights, he should have arrived already. I don't know why he still hasn't shown up.
我们要按比例分配这些资源。
Chúng ta phải phân bổ đống tài nguyên này theo tỷ lệ.
We need to allocate these resources in proportion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây