氨
ノ一一フ丶丶フフノ一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Một chất khí bay hơi (气) có tính chất hóa học riêng biệt mang âm đọc của chữ an (安) thường dùng trong phân bón là khí amoniac (氨).
Thành phần cấu tạo
氨
Amoniac
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
安
An
Yên / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Amoniac
Ví dụ (5)
氨的气味非常刺鼻。
Mùi của amoniac rất hắc (khó chịu).
Ammonia has a very pungent smell.
氨水在工业中被广泛使用。
Nước amoniac được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.
Ammonia water is widely used in industry.
氨是一种无色的气体。
Amoniac là một loại chất khí không màu.
Ammonia is a colorless gas.
他们正在研究合成氨的方法。
Họ đang nghiên cứu phương pháp tổng hợp amoniac.
They are studying methods of synthesizing ammonia.
氨泄漏可能会对健康造成危险。
Rò rỉ amoniac có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
An ammonia leak may pose a danger to health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây