ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氨
ān
Amoniac
Hán việt: an
ノ一一フ丶丶フフノ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Một chất khí bay hơi (气) có tính chất hóa học riêng biệt mang âm đọc của chữ an (安) thường dùng trong phân bón là khí amoniac (氨).

Thành phần cấu tạo

氨
ān
Amoniac
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
安
An
Yên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Amoniac
Ví dụ (5)
ān氨de的qìwèi气味fēicháng非常cìbí刺鼻。
Mùi của amoniac rất hắc (khó chịu).
Ammonia has a very pungent smell.
ānshuǐ氨水zài在gōngyè工业zhōng中bèi被guǎngfàn广泛shǐyòng使用。
Nước amoniac được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.
Ammonia water is widely used in industry.
ān氨shì是yì一zhǒng种wúsè无色de的qìtǐ气体。
Amoniac là một loại chất khí không màu.
Ammonia is a colorless gas.
tāmen他们zhèngzài正在yánjiū研究héchéng合成ān氨de的fāngfǎ方法。
Họ đang nghiên cứu phương pháp tổng hợp amoniac.
They are studying methods of synthesizing ammonia.
ān氨xièlòu泄漏kěnéng可能huì会duì对jiànkāng健康zàochéng造成wēixiǎn危险。
Rò rỉ amoniac có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
An ammonia leak may pose a danger to health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây