ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氨纶弹力
ānlún tánlì
Sợi thun đàn hồi Spandex / Lycra
Hán việt: an luân đàn lực
—

Gợi nhớ

Từ "氨纶弹力" (ānlún tánlì) mang nghĩa "Sợi thun đàn hồi Spandex / Lycra", kết hợp bởi 氨 (ān - an): "Amoniac" + 纶 (lún - luân): "sợi tơ nhân tạo" + 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氨: Một chất khí bay hơi (气) có tính chất hóa học riêng biệt mang âm đọc của chữ an (安) thường dùng trong phân bón là khí amoniac (氨). • Chữ 纶: Những sợi tơ mảnh (纟) được xe lại theo từng thớ mạch lạc, đều đặn (仑) tạo thành sợi chỉ, sợi tơ tổng hợp (纶). • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

氨纶弹力
ānlún tánlì
Sợi thun đàn hồi Spandex / Lycra
氨
ān • an
Amoniac
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
安
An
Yên / âm đọc (bên trong)
纶
lún • luân
sợi tơ nhân tạo
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi thun đàn hồi Spandex / Lycra
Ví dụ (3)
miànliào面料zhōng中jiārù加入bǎifēnzhīwǔ百分之五de的ānlún氨纶tánlìsī弹力丝,néng能jídà极大gǎishàn改善chuān穿zhe着de的shūshìdù舒适度。
Pha thêm 5% sợi thun spandex vào vải dệt sẽ cải thiện đáng kể độ co giãn dễ chịu khi mặc.
Adding five percent spandex elastic yarn to the fabric can greatly improve wearing comfort.
ānlún氨纶tánlì弹力zài在gāowēn高温zhěnglǐ整理xià下róngyì容易tuìhuà退化,yīncǐ因此dìngxíng定型wēndù温度yào要yángé严格bǎ把kòng控。
Độ co giãn của thun spandex rất dễ bị suy giảm khi định hình nhiệt độ cao, cho nên phải kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ định hình.
Spandex elasticity easily degrades under high-temperature finishing, so the heat-setting temperature must be strictly controlled.
yújiā瑜伽fú服miànliào面料duì对ānlún氨纶tánlì弹力de的zhǐbiāo指标yāoqiú要求fēicháng非常gāo高。
Vải may đồ tập yoga yêu cầu rất cao về chỉ số đàn hồi của sợi spandex.
Yoga wear fabrics have very high requirements for spandex elasticity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây