ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导弹
dǎodàn
tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Hán việt: đạo đàn
枚
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Vũ khí mang đầu đạn uy lực (弹: bộ Cung 弓) được trang bị hệ thống dẫn đường chính xác từng tấc (导: bộ Thốn 寸 dẫn lối 巳) lao thẳng tới mục tiêu chính là quả "tên lửa" (导弹).

Thành phần cấu tạo

导弹
dǎodàn
Tên lửa
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Ví dụ (5)
zhè这méi枚dǎodàn导弹zhǔnquè准确de地jīzhòng击中le了mùbiāo目标。
Quả tên lửa này đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
The missile hit the target accurately.
gāiguó该国chénggōng成功shì试shè射le了yì一méi枚yuǎnchéng远程dǎodàn导弹。
Quốc gia đó đã bắn thử thành công một quả tên lửa tầm xa.
The country successfully test-launched a long-range missile.
xiàndài现代zhànzhēng战争zhōng中,dǎodàn导弹fāhuī发挥zhe着zhòngyào重要zuòyòng作用。
Trong chiến tranh hiện đại, tên lửa phát huy vai trò quan trọng.
Missiles play an important role in modern warfare.
wǒ我guó国chénggōng成功fāshè发射le了yì一méi枚zìzhǔ自主yánfā研发de的dǎodàn导弹。
Nước ta đã phóng thành công một quả tên lửa tự nghiên cứu phát triển.
This is an anti-missile defense system.
zhè这sōu艘jūnjiàn军舰pèibèi配备le了xiānjìn先进de的fángkōng防空dǎodàn导弹。
Chiếc tàu chiến này được trang bị tên lửa phòng không tiên tiến.
This warship is equipped with advanced surface-to-air missiles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây