导弹
枚
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Vũ khí mang đầu đạn uy lực (弹: bộ Cung 弓) được trang bị hệ thống dẫn đường chính xác từng tấc (导: bộ Thốn 寸 dẫn lối 巳) lao thẳng tới mục tiêu chính là quả "tên lửa" (导弹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 导弹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tên lửa (có điều khiển), đạn đạo.
Ví dụ (5)
这枚导弹准确地击中了目标。
Quả tên lửa này đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
The missile hit the target accurately.
该国成功试射了一枚远程导弹。
Quốc gia đó đã bắn thử thành công một quả tên lửa tầm xa.
The country successfully test-launched a long-range missile.
现代战争中,导弹发挥着重要作用。
Trong chiến tranh hiện đại, tên lửa phát huy vai trò quan trọng.
Missiles play an important role in modern warfare.
我国成功发射了一枚自主研发的导弹。
Nước ta đã phóng thành công một quả tên lửa tự nghiên cứu phát triển.
This is an anti-missile defense system.
这艘军舰配备了先进的防空导弹。
Chiếc tàu chiến này được trang bị tên lửa phòng không tiên tiến.
This warship is equipped with advanced surface-to-air missiles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây