ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导师
dǎoshī
người hướng dẫn, cố vấn học thuật, giáo viên hướng dẫn (thường dùng cho bậc đại học, cao học hoặc trong các chương trình truyền hình thực tế).
Hán việt: đạo sư
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "导师" (dǎoshī) mang nghĩa "Người hướng dẫn, cố vấn học thuật", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

导师
dǎoshī
Người hướng dẫn, cố vấn học thuật
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người hướng dẫn, cố vấn học thuật, giáo viên hướng dẫn (thường dùng cho bậc đại học, cao học hoặc trong các chương trình truyền hình thực tế).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想dú读yánjiūshēng研究生,shǒuxiān首先yào要xuǎnzé选择yí一wèi位héshì合适de的dǎoshī导师。
Nếu bạn muốn học cao học, trước tiên phải chọn một người hướng dẫn phù hợp.
If you want to pursue graduate studies, you first need to choose a suitable advisor.
wǒ我de的bóshì博士dǎoshī导师zài在zhè这gè个lǐngyù领域fēicháng非常yǒumíng有名。
Giáo sư hướng dẫn luận án tiến sĩ của tôi rất nổi tiếng trong lĩnh vực này.
My PhD advisor is very well-known in this field.
zài在dǎoshī导师de的zhǐdǎo指导xià下,wǒ我shùnlì顺利wánchéng完成le了bìyè毕业lùnwén论文。
Dưới sự chỉ dẫn của thầy hướng dẫn, tôi đã hoàn thành thuận lợi luận văn tốt nghiệp.
Under my advisor's guidance, I successfully completed my thesis.
tā他bùjǐn不仅shì是wǒ我de的xuéshù学术dǎoshī导师,yě也shì是wǒ我de的rénshēng人生dǎoshī导师。
Ông ấy không chỉ là người hướng dẫn học thuật, mà còn là người cố vấn cuộc đời của tôi.
He is not only my academic advisor, but also a mentor in life.
zhè这dàng档xuǎnxiù选秀jiémù节目qǐnglái请来le了sì四wèi位míngxīng明星zuò做dǎoshī导师。
Chương trình tuyển chọn tài năng này đã mời 4 ngôi sao đến làm huấn luyện viên (cố vấn).
This talent show invited four celebrities to serve as mentors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây