ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导师制
Dǎoshī zhì
Chế độ cố vấn
Hán việt: đạo sư chế
—

Gợi nhớ

Từ "导师制" (Dǎoshī zhì) mang nghĩa "Chế độ cố vấn", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

导师制
Dǎoshī zhì
Chế độ cố vấn
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ cố vấn
Ví dụ (3)
dǎoshīzhì导师制bāngzhù帮助xīn新yuángōng员工gèng更kuài快shìyìng适应tuánduì团队。
Chế độ cố vấn giúp nhân viên mới thích nghi với đội nhóm nhanh hơn.
The mentorship program helps new employees adapt to the team more quickly.
gōngsī公司shíxíng实行dǎoshīzhì导师制,měi每wèi位xīn新rùzhí入职de的guǎn管péi培shēng生dōu都yǒu有yì一míng名zīshēn资深dǎoshī导师zhǐdǎo指导。
Công ty thực hiện chế độ cố vấn, mỗi quản trị viên tập sự mới vào làm đều có một cố vấn giàu kinh nghiệm hướng dẫn.
The company implements a mentorship program where every newly onboarded management trainee is guided by a senior mentor.
dǎoshīzhì导师制de的xiàoguǒ效果qǔjuéyú取决于dǎoshī导师shìfǒu是否tóurù投入shíjiān时间。
Hiệu quả của chế độ cố vấn phụ thuộc vào việc cố vấn có đầu tư thời gian hay không.
The effectiveness of the mentorship program depends on whether mentors invest time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây