师
丨ノ一丨フ丨
6
位, 名, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).
Thành phần cấu tạo
师
thầy giáo, bậc thầy
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (34)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thầy giáo, bậc thầy
Ví dụ (5)
他是一位非常有经验的老师。
Anh ấy là một thầy giáo vô cùng giàu kinh nghiệm.
He is a very experienced teacher.
他是武术界的大师。
Ông ấy là một bậc thầy trong giới võ thuật.
He is a master in the world of martial arts.
严师出高徒。
Thầy nghiêm khắc đào tạo ra trò giỏi.
Strict teachers produce outstanding students.
尊师重道是我们的传统美德。
Tôn sư trọng đạo là đạo đức truyền thống tốt đẹp của chúng ta.
Respecting teachers and honoring their teachings is one of our traditional virtues.
年轻人决定向这位师傅拜师。
Người thanh niên quyết định bái vị sư phụ này làm thầy.
The young man decided to become this master's apprentice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây