ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
师
shī
thầy giáo, bậc thầy
Hán việt: sư
丨ノ一丨フ丨
6
位, 名, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

师
shī
thầy giáo, bậc thầy
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thầy giáo, bậc thầy
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验de的lǎoshī老师。
Anh ấy là một thầy giáo vô cùng giàu kinh nghiệm.
He is a very experienced teacher.
tā他shì是wǔshù武术jiè界de的dàshī大师。
Ông ấy là một bậc thầy trong giới võ thuật.
He is a master in the world of martial arts.
yánshī严师chū出gāo高tú徒。
Thầy nghiêm khắc đào tạo ra trò giỏi.
Strict teachers produce outstanding students.
zūn尊shī师zhòng重dào道shì是wǒmen我们de的chuántǒng传统měidé美德。
Tôn sư trọng đạo là đạo đức truyền thống tốt đẹp của chúng ta.
Respecting teachers and honoring their teachings is one of our traditional virtues.
niánqīngrén年轻人juédìng决定xiàng向zhè这wèi位shīfu师傅bàishī拜师。
Người thanh niên quyết định bái vị sư phụ này làm thầy.
The young man decided to become this master's apprentice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây