ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄影师
shèyǐng shī
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh.
Hán việt: nhiếp ảnh sư
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy chuyên nghiệp (师) dùng đôi tay khéo léo (摄: bộ Thủ 扌 thu nhận mọi góc độ 聂) để bắt trọn từng tia sáng và bóng hình lung linh (影: cảnh sắc dưới nắng 景 cùng ba nét bóng đổ 彡) chính là người "thợ chụp ảnh" (摄影师).

Thành phần cấu tạo

摄影师
shèyǐng shī
Thợ chụp ảnh
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh.
Ví dụ (3)
shèyǐngshī摄影师zhèngzài正在pāi拍hūnshā婚纱zhào照。
Nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh cưới.
The photographer is taking wedding photos.
zhè这wèi位shèyǐngshī摄影师hěn很yǒu有chuàngyì创意。
Nhiếp ảnh gia này rất sáng tạo.
This photographer is very creative.
shèyǐngshī摄影师tiáozhěng调整le了dēngguāng灯光。
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ánh sáng.
The photographer adjusted the lighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây