ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专业摄影师
zhuānyè shèyǐngshī
nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
Hán việt: chuyên nghiệp nhiếp ảnh sư
—

Gợi nhớ

Từ "专业摄影师" (zhuānyè shèyǐngshī) mang nghĩa "nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

专业摄影师
zhuānyè shèyǐngshī
nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Câu ví dụ (8)

jīntiān今天yǒu有bā八wèi位lǎoshī老师lái来tīng听wǒmen我们de的gōng公kāikè开课。
Hôm nay có tám giáo viên đến dự giờ tiết học mở của chúng tôi.
Eight teachers.
tā他shì是lǎoshī老师ma吗?
Anh ấy là giáo viên phải không?
Is he a teacher?
zhè这bù部diànyǐng电影yǒuyìsi有意思ma吗?
Bộ phim này thú vị phải không?
Is this movie interesting?
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很yǒuyìsi有意思。
Bộ phim này rất thú vị.
This movie is very interesting.
zhè这bù部diànyǐng电影tài太wúliáo无聊le了。
Bộ phim này quá chán.
This movie is too boring.
wǒ我jīngcháng经常bāngzhù帮助wǒ我de的dìdi弟弟zuò做zuòyè作业。
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
I often help my younger brother with his homework.
míngtiān明天wǒ我yào要jiàn见wǒ我de的lǜshī律师。
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
I will see my lawyer tomorrow.
tā他qù去wèn问le了lǎoshī老师。
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
He went to ask the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây