营业
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái che (冖) lợp cỏ (艹) của những gian hàng nối tiếp nhau (吕) được vận hành bài bản (营: doanh - vận hành, doanh trại) để gây dựng nên cơ đồ, sự nghiệp vững vàng (业: nghiệp), đó chính là hoạt động mở cửa "kinh doanh" (营业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 营业
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Ví dụ (5)
这家超市二十四小时营业。
Siêu thị này mở cửa (kinh doanh) 24 giờ.
This supermarket is open 24 hours a day.
我们早上八点开始营业。
Chúng tôi bắt đầu mở cửa kinh doanh từ 8 giờ sáng.
We open for business at 8 a.m.
这就是我的营业执照。
Đây chính là giấy phép kinh doanh của tôi.
This is my business license.
由于装修,本店暂停营业。
Do sửa sang, cửa hàng tạm dừng kinh doanh.
Due to renovations, this store is temporarily closed.
现在的营业状况不太好。
Tình hình kinh doanh hiện tại không tốt lắm.
Business is not going very well at the moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây