ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年营业报告
nián yíngyè bàogào
Báo cáo kinh doanh hằng năm
Hán việt: niên doanh nghiệp báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "年营业报告" (nián yíngyè bàogào) mang nghĩa "Báo cáo kinh doanh hằng năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

年营业报告
nián yíngyè bàogào
Báo cáo kinh doanh hằng năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo kinh doanh hằng năm
Ví dụ (2)
zǒngjīnglǐ总经理zài在nián年huì会shàng上xuāndú宣读le了gōngsī公司de的nián年yíngyè营业bàogào报告。
Tổng giám đốc đã đọc báo cáo kinh doanh hàng năm của công ty tại hội nghị thường niên.
The general manager read out the company's annual business report at the annual meeting.
cóng从nián年yíngyè营业bàogào报告zhōng中kěyǐ可以kànchū看出gōngsī公司de的lìrùn利润yǒusuǒ有所zēngzhǎng增长。
Từ báo cáo kinh doanh hàng năm có thể thấy lợi nhuận của công ty tăng trưởng.
From the annual business report, it can be seen that the company's profits have grown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây