报
一丨一フ丨フ丶
7
分, 张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).
Thành phần cấu tạo
报
báo, tờ báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:báo, tờ báo (viết tắt), bản tin.
Ví dụ (4)
我每天早上都要读报。
Sáng nào tôi cũng phải đọc báo.
I read the newspaper every morning.
这份晚报上有一个好消息。
Trên tờ báo chiều này có một tin tốt.
There is good news in this evening paper.
你要订哪种报?
Bạn muốn đặt mua loại báo nào?
Which newspaper do you want to subscribe to?
看报是他的习惯。
Đọc báo (xem báo) là thói quen của ông ấy.
Reading the newspaper is his habit.
2
động từ
Nghĩa:báo, báo cáo, đền đáp.
Ví dụ (4)
遇到危险请马上报警。
Gặp nguy hiểm xin hãy báo cảnh sát ngay lập tức.
If you encounter danger, call the police immediately.
我想给孩子报个名。
Tôi muốn đăng ký (báo danh) cho con tôi.
I want to sign my child up.
好人会有好报。
Người tốt sẽ được đền đáp xứng đáng (báo đáp tốt).
Good people will be rewarded.
向领导报喜不报忧。
Báo cáo với lãnh đạo toàn tin vui chứ không báo tin buồn.
They only report good news to the leaders and hide the bad news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây